Ảnh Hồ Sông Trâu

Hồ Sông Trâu

Hồ Sông Trâu thuộc xã Phước Chiến, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận, cách thành phố Phan Rang - Tháp Chàm khoảng 32km về hướng Bắc.
Hồ được xây dựng và đưa vào sử dụng cuối năm 2005, với dung tích chứa 31,5 triệu m³, diện tích tưới thiết kế cho 3.000 ha.

Đây là tab Quan trắc - Dự báo

Khu vực này sau này sẽ chứa biểu đồ và bảng số liệu...

VÙNG TƯỚI HỒ SÔNG TRÂU(1)

Loại đất Diện tích (ha)

DIỆN TÍCH CÂY TRỒNG

Diện tích Cây lâu năm - Lâu năm (ha) Diện tích Lúa - Vụ đông xuân (ha) Diện tích Màu - Vụ đông xuân (ha) Diện tích Lúa - Vụ hè thu (ha) Diện tích Màu - Vụ hè thu (ha) Diện tích Lúa - Vụ mùa (ha) Diện tích Màu - Vụ mùa (ha)
0 90 1200 800 1400 1300 900

HỆ SỐ TƯỚI

HỆ SỐ TƯỚI & MỨC TƯỚI

Hệ số tưới: 0.5
Mức tưới cho từng loại cây theo mùa vụ

Tuần/tháng
(1 tuần gồm 10 ngày)
Mức tưới Cây lâu năm (10⁵m³/ha) Mức tưới lúa - vụ đông xuân (10⁵m³/ha) Mức tưới hoa màu - vụ đông xuân (10⁵m³/ha) Mức tưới lúa - vụ hè thu (10⁵m³/ha) Mức tưới hoa màu - vụ hè thu (10⁵m³/ha) Mức tưới lúa - vụ mùa (10⁵m³/ha) Mức tưới hoa màu - vụ mùa (10⁵m³/ha) Nhu cầu/W cây lâu năm (10³m³) Nhu cầu/W vụ đông xuân (10³m³) Nhu cầu/W vụ hè thu (10³m³) Nhu cầu/W vụ mùa (10³m³) Tổng Nhu cầu/W (10³m³)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TT Thông số Ký hiệu Đơn vị Theo TKKT KQ Kiểm định 2014 KQ Kiểm định 2020
I. Đặc trưng lưu vực và dòng chảy
1Diện tích lưu vựcFlvkm²66
2Chiều dài sông chínhLskm12.2
3Lượng mưa BQNN (Bình quân nhiều năm)Xomm1300
4Mô đun dòng chảy nămMol/s/km²18.1
5Lưu lượng bình quân nhiều nămQom³/s1.2
6Tổng lượng bình quân nhiều nămWotriệu m³37.84
7Lưu lượng năm thiết kếQ 75%m³/s0.81
8Tổng lượng nước đến năm thiết kếW 75%triệu m³25.54
9Lưu lượng đỉnh lũ thiết kếQ 1%m³/s84011311132.33
10Tổng lượng lũ thiết kếW 1%triệu m³23.3735.5149.84
11Lưu lượng đỉnh lũ kiểm traQ 0.2%m³/sChưa tính15441544.89
12Tổng lượng lũ kiểm traW 0.2%triệu m³44.0968
II. Hồ chứa
1Cấp công trìnhIIIIIII
2Mực nước lũ kiểm tra P=0.2%MNLKTm45.47 (QTVH2005)45.8945.99
3Mực nước lũ thiết kế P=1.0%MNLTKm44.2744.56
4Mực nước dâng bình thườngMNDBTm42.3
5Mực nước chếtMNCm28.7
6Dung tích toàn bộVtbtriệu m³31.5332.1532.15
7Dung tích hữu íchVhitriệu m³30.431.4134.41
8Dung tích chếtVctriệu m³1.130.740.74
9Dung tích phòng lũ thiết kếVplitktriệu m³6.977.958.13
10Dung tích phòng lũ kiểm traVplikttriệu m³Chưa tính12.8513.23
11Diện tích mặt hồ ứng với MNCFmncha344141
18Chế độ điều tiếtNhiều năm
19Tuổi thọ hồ chứanăm1007575

QUY TRÌNH VẬN HÀNH

Ngày/Tháng MN Chết (m) MN Dâng BT (m) Hạn chế cấp nước (m) Đường phòng phá hoại (m) Đường phòng chống lũ (m) MN Siêu cao (m) Đỉnh đập (m)
01 tháng 128.742.340.542.342.344.5645.5
31 tháng 128.742.340.242.044.5644.5645.5
28/29 tháng 228.742.339.441.536.344.5645.5
31 tháng 328.742.338.240.636.344.5645.5
30 tháng 428.742.337.639.536.344.5645.5
31 tháng 528.742.337.238.836.344.5645.5
30 tháng 628.742.336.838.336.344.5645.5
31 tháng 728.742.336.438.036.344.5645.5
31 tháng 828.742.336.036.336.344.5645.5
30 tháng 928.742.336.037.237.244.5645.5
31 tháng 1028.742.336.040.5540.5544.5645.5
30 tháng 1128.742.338.942.342.344.5645.5
31 tháng 1228.742.340.542.342.344.5645.5

TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM

STT Tên tài liệu Hành động
1 mang f1-11202023153738_rotated.pdf Xem